SĐKPháp quy
Số đăng ký lưu hành
Marketing Authorization Number
Định nghĩa
Mã số do DAV (Cục Quản lý Dược) cấp cho mỗi sản phẩm dược phẩm được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam. Mỗi SĐK ứng với một sản phẩm cụ thể (tên thương mại + hoạt chất + hàm lượng + dạng bào chế + nhà sản xuất). Là điều kiện bắt buộc để thuốc được bán trên thị trường.
Definition (English)
A unique registration number issued by DAV to each pharmaceutical product authorized for sale in Vietnam, specifying the trade name, active ingredient, strength, dosage form, and manufacturer.
Tên khác / Từ viết tắt
SĐKSDKMarketing AuthorizationMA Numberdrug registration numbersố đăng ký