Alpha·Vista
Thuộc tính thuốc

Dạng bào chế

Dosage Form

Định nghĩa

Hình thức vật lý của thuốc được sản xuất: viên nén, viên nang, dung dịch tiêm, bột pha tiêm, thuốc nhỏ mắt, v.v. Dạng bào chế ảnh hưởng đến đường dùng, tốc độ hấp thu và hiệu quả điều trị. Là một trong các yếu tố phân nhóm item đấu thầu.

Definition (English)

The physical form of a pharmaceutical product: tablet, capsule, injection solution, powder for injection, eye drops, etc. Dosage form affects route of administration, absorption rate, and therapeutic effect, and is a key grouping factor in drug procurement.

Tên khác / Từ viết tắt

dạng bào chếdosage formformulationdạng thuốc

Thuật ngữ liên quan